cellulose gum cmc (25) Online Manufacturer
Bí danh: CMC
CAS: 9000-11-7
Mùi: vô vị
Màu sắc: Trắng
Từ đồng nghĩa: Sodium Carboxymethyl Cellulose
EINECS: 618-326-2
tên khác: Kẹo cao su xenlulo
Mã HS: 39123100
Từ đồng nghĩa: Sodium Carboxymethyl Cellulose
CAS: 9004-32-4
Từ đồng nghĩa: Carboxymethyl cellulose
CAS: 9004-32-4
Bí danh: CMC
CAS: 9000-11-7
Từ đồng nghĩa: CMC-Na
Mã HS: 3912310000
tên khác: Muối natri CMC
Mã HS: 391231
tên khác: CMC
Mã HS: 39123100
Bí danh: Carmellose
CAS: 9004-32-4
Thay thế: Chất làm đặc tổng hợp
Công dụng dệt may: chất làm đặc
tên khác: CMC
Bảo vệ: Cấp thực phẩm và dược phẩm không độc hại và có khả năng phân hủy sinh học
Bí danh: Kẹo cao su xenlulo
Mã HS: 391231
tên khác: Kẹo cao su xenlulo
Mã HS: 39123100
tên khác: Muối natri CMC
Mã HS: 39123100
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi